TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

lawful

UK/ˈlɔːfl̩/ US/ˈlɔfl̩/ giọng máy của trình duyệt

lawful nghĩa là hợp pháp, đúng luật, chính thống.

Nghĩa của lawful

Tính từ

  1. Hợp pháp, đúng luật.
    • to come of lawful ageđến tuổi công dân
  2. Chính thống.

Dạng từ của lawful

So sánh hơnmore lawful
So sánh nhấtmost lawful
Số nhiềulawfuls

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lawful

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của lawful

Câu hỏi thường gặp

lawful nghĩa là gì?

lawful (tính từ) nghĩa là hợp pháp, đúng luật, chính thống.

lawful phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của lawful: giọng Anh (UK) /ˈlɔːfl̩/, giọng Mỹ (US) /ˈlɔfl̩/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.