TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

laxness

US/ˈlæks.nəs/ giọng máy của trình duyệt

laxness nghĩa là tính lỏng lẻo, tính không chặt chẽ.

Nghĩa của laxness

Danh từ

  1. Tính lỏng lẻo, tính không chặt chẽ; tình trạng lỏng lẻo, tình trạng không chặt chẽ.

Dạng từ của laxness

Số nhiềulaxnesses

Câu hỏi thường gặp

laxness nghĩa là gì?

laxness (danh từ) nghĩa là tính lỏng lẻo, tính không chặt chẽ.

laxness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của laxness: giọng Mỹ (US) /ˈlæks.nəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.