TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

lay

Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/leɪ/ US/leɪ/ giọng máy của trình duyệt

lay nghĩa là bài thơ ngắn, bài vè ngắn, bài hát, bài ca.

Nghĩa của lay

Danh từ

  1. Bài thơ ngắn, bài vè ngắn.
  2. thơ ca Bài hát, bài ca, bài thơ.
  3. thơ ca Tiếng chim, hót.
  4. Vị trí, phuơng hướng.
  5. Đường nét (của bờ sông bờ biển).
  6. Người phụ nữ cùng giao hợp.
    • an easy laycô gái dễ dãi trong quan hệ tình dục
  7. từ lóng Công việc.
    • that doesn't belong to my laycái đó không phải việc của tôi

Ngoại động từ

  1. Xếp, để, đặt; sắp đặt, bố trí.
  2. Bày, bày biện.
  3. Làm xẹp xuống, làm lắng xuống, làm mất, làm hết.
  4. Làm rạp xuống (cây cối), phá hỏng.
  5. Đặt vào, dẫn đến, đưa đến (một hoàn cảnh, một tình trạng).
  6. Trình bày, đưa ra.
  7. Quy (tội), đỗ (lỗi).
  8. Bắt phải chịu, đánh (thuế).
  9. Trải lên, phủ lên.
  10. Đánh, giáng (đòn).
  11. Đánh cược.
  12. Hướng (đại bác) về phía.
  13. Đẻ (chim).
  14. từ Mỹ, nghĩa Mỹ (từ lóng)) ăn nằm với, giao hợp với.

Nội động từ

  1. Nằm.
  2. Đánh cược.
  3. Đẻ trứng (gà).

Dạng từ của lay

Ngôi thứ ba số ítlays
Hiện tại phân từ (-ing)laying
Quá khứ phân từlaid
Quá khứlaid
Số nhiềulays
So sánh hơnmore lay
So sánh nhấtmost lay

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lay

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của lay

Cụm từ, thành ngữ với lay

  • lay [one's] account for something — Mong đợi ở cái gì; hy vọng ở cái gì.
  • lay [up] in lavender — Ướp hoa oải hương.
  • lay a finger on — Sờ nhẹ, đụng tới.
  • lay an anchor to windward — (Nghĩa bóng) Có những biện pháp thận trọng; cẩn tắc vô ưu.
  • lay at someone's door — Đổ (lỗi...) cho ai, quy (tội...) cho ai.
  • lay down the law — Nói giọng oai quyền, ra oai.
  • lay hands on — Đặt tay vào, để tay vào, sờ vào.
  • lay hands on the ark — Báng bổ; bất kính.
  • lay heads together — Hội ý với nhau, bàn bạc với nhau.
  • lay in ashes — Đốt ra tro, đốt sạch.
  • lay it on thick — Ca ngợi hết lời, tán dương hết lời.
  • lay somebody by the heels — Bắt bỏ tù ai, bắt giam ai; giam hãm ai.
  • lay something to heart — Để tâm suy nghĩ kỹ cái gì.
  • lay up in a napkin — Xếp vào một nơi không dùng đến.

Câu ví dụ với lay

  • Those hens lay eggs almost every day. Mấy con gà đó hầu như ngày nào cũng đẻ trứng.
  • How many eggs does an eagle lay? Một con đại bàng đẻ bao nhiêu quả trứng?
  • He lay down next to me. Anh ấy nằm xuống ngay cạnh tôi.
  • Fat hens lay few eggs. Những con gà mái béo thì đẻ ít trứng.
  • The rooster doesn't lay eggs. Con gà trống không đẻ trứng.
  • Tom and Mary lay down side by side on the grass. Tom và Mary nằm cạnh nhau trên bãi cỏ.
  • Turtles lay eggs. Rùa đẻ trứng.
  • Heavy taxes are laid on wine. Rượu bị đánh thuế cao.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

lay nghĩa là gì?

lay (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là bài thơ ngắn, bài vè ngắn, bài hát, bài ca.

lay phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của lay: giọng Anh (UK) /leɪ/, giọng Mỹ (US) /leɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.