lay a finger on
giọng máy của trình duyệt
lay a finger on nghĩa là sờ nhẹ, đụng tới.
Nghĩa của lay a finger on
Cụm động từ
- Sờ nhẹ, đụng tới.
Dạng từ của lay a finger on
| Ngôi thứ ba số ít | lays a finger on |
| Hiện tại phân từ (-ing) | laying a finger on |
| Quá khứ phân từ | laid a finger on |
| Quá khứ | laid a finger on |
Câu hỏi thường gặp
lay a finger on nghĩa là gì?
lay a finger on (cụm động từ) nghĩa là sờ nhẹ, đụng tới.