TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

lay a finger on

giọng máy của trình duyệt

lay a finger on nghĩa là sờ nhẹ, đụng tới.

Nghĩa của lay a finger on

Cụm động từ

  1. Sờ nhẹ, đụng tới.

Dạng từ của lay a finger on

Ngôi thứ ba số ítlays a finger on
Hiện tại phân từ (-ing)laying a finger on
Quá khứ phân từlaid a finger on
Quá khứlaid a finger on

Câu hỏi thường gặp

lay a finger on nghĩa là gì?

lay a finger on (cụm động từ) nghĩa là sờ nhẹ, đụng tới.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.