lay-days
giọng máy của trình duyệt
lay-days nghĩa là thời gian bốc dở.
Nghĩa của lay-days
Danh từ
- Thương nghiệp Thời gian bốc dở (tàu biển).
Câu hỏi thường gặp
lay-days nghĩa là gì?
lay-days (danh từ) nghĩa là thời gian bốc dở.
lay-days nghĩa là thời gian bốc dở.
lay-days (danh từ) nghĩa là thời gian bốc dở.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.