TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

lay-off

US/ˈleɪ.ˈɔf/ giọng máy của trình duyệt

lay-off nghĩa là sự ngừng sản xuất, sự giảm sản xuất, sự tạm giãn thợ.

Nghĩa của lay-off

Danh từ

  1. Sự ngừng sản xuất; sự giảm sản xuất.
  2. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Sự tạm giãn thợ (vì không có việc); thời gian tạm giãn thợ.
  3. Thời kỳ nhàn rỗi (lúc giáp hạt...).

Dạng từ của lay-off

Ngôi thứ ba số ítlays off
Hiện tại phân từ (-ing)laying off
Quá khứ phân từlaid off
Quá khứlaid off

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lay-off

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

lay-off nghĩa là gì?

lay-off (danh từ) nghĩa là sự ngừng sản xuất, sự giảm sản xuất, sự tạm giãn thợ.

lay-off phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của lay-off: giọng Mỹ (US) /ˈleɪ.ˈɔf/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.