lay-off
US/ˈleɪ.ˈɔf/
giọng máy của trình duyệt
lay-off nghĩa là sự ngừng sản xuất, sự giảm sản xuất, sự tạm giãn thợ.
Nghĩa của lay-off
Danh từ
- Sự ngừng sản xuất; sự giảm sản xuất.
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Sự tạm giãn thợ (vì không có việc); thời gian tạm giãn thợ.
- Thời kỳ nhàn rỗi (lúc giáp hạt...).
Dạng từ của lay-off
| Ngôi thứ ba số ít | lays off |
| Hiện tại phân từ (-ing) | laying off |
| Quá khứ phân từ | laid off |
| Quá khứ | laid off |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lay-off
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
lay-off nghĩa là gì?
lay-off (danh từ) nghĩa là sự ngừng sản xuất, sự giảm sản xuất, sự tạm giãn thợ.
lay-off phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của lay-off: giọng Mỹ (US) /ˈleɪ.ˈɔf/.