lay down the law
giọng máy của trình duyệt
lay down the law nghĩa là nói giọng oai quyền, ra oai.
Nghĩa của lay down the law
Cụm động từ
- Nói giọng oai quyền, ra oai.
Dạng từ của lay down the law
| Ngôi thứ ba số ít | lays down the law |
| Hiện tại phân từ (-ing) | laying down the law |
| Quá khứ phân từ | laid down the law |
| Quá khứ | laid down the law |
Câu hỏi thường gặp
lay down the law nghĩa là gì?
lay down the law (cụm động từ) nghĩa là nói giọng oai quyền, ra oai.