lay hands on
giọng máy của trình duyệt
lay hands on nghĩa là đặt tay vào, để tay vào, chiếm lấy, nắm lấy.
Nghĩa của lay hands on
Cụm động từ
- Đặt tay vào, để tay vào, sờ vào.
- Chiếm lấy, nắm lấy (cái gì).
- Hành hung.
Dạng từ của lay hands on
| Ngôi thứ ba số ít | lays hands on |
| Hiện tại phân từ (-ing) | laying hands on |
| Quá khứ phân từ | laid hands on |
| Quá khứ | laid hands on |
Câu hỏi thường gặp
lay hands on nghĩa là gì?
lay hands on (cụm động từ) nghĩa là đặt tay vào, để tay vào, chiếm lấy, nắm lấy.