TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

lay hands on

giọng máy của trình duyệt

lay hands on nghĩa là đặt tay vào, để tay vào, chiếm lấy, nắm lấy.

Nghĩa của lay hands on

Cụm động từ

  1. Đặt tay vào, để tay vào, sờ vào.
  2. Chiếm lấy, nắm lấy (cái gì).
  3. Hành hung.

Dạng từ của lay hands on

Ngôi thứ ba số ítlays hands on
Hiện tại phân từ (-ing)laying hands on
Quá khứ phân từlaid hands on
Quá khứlaid hands on

Câu hỏi thường gặp

lay hands on nghĩa là gì?

lay hands on (cụm động từ) nghĩa là đặt tay vào, để tay vào, chiếm lấy, nắm lấy.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.