lay in ashes
giọng máy của trình duyệt
lay in ashes nghĩa là đốt ra tro, đốt sạch.
Nghĩa của lay in ashes
Cụm động từ
- Đốt ra tro, đốt sạch.
Dạng từ của lay in ashes
| Ngôi thứ ba số ít | lays in ashes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | laying in ashes |
| Quá khứ phân từ | laid in ashes |
| Quá khứ | laid in ashes |
Câu hỏi thường gặp
lay in ashes nghĩa là gì?
lay in ashes (cụm động từ) nghĩa là đốt ra tro, đốt sạch.