TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

lazaret

UK/ˌlæzəˈɹɛt/ US/ˌlæzəˈɹɛt/ giọng máy của trình duyệt

lazaret nghĩa là trại hủi, trại phong, nhà cách ly, tàu cách ly.

Nghĩa của lazaret

Danh từ

  1. Trại hủi, trại phong.
  2. Nhà cách ly; tàu cách ly.

Dạng từ của lazaret

Số nhiềulazarets

Câu hỏi thường gặp

lazaret nghĩa là gì?

lazaret (danh từ) nghĩa là trại hủi, trại phong, nhà cách ly, tàu cách ly.

lazaret phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của lazaret: giọng Anh (UK) /ˌlæzəˈɹɛt/, giọng Mỹ (US) /ˌlæzəˈɹɛt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.