lazaretto
UK/ˌlæzəˈɹɛtəʊ/ giọng máy của trình duyệt
US/ˌlæzəˈɹɛtoʊ/ giọng máy của trình duyệt
lazaretto nghĩa là trại hủi, trại phong, nhà cách ly, tàu cách ly.
Nghĩa của lazaretto
Danh từ
- Trại hủi, trại phong.
- Nhà cách ly; tàu cách ly.
Dạng từ của lazaretto
| Số nhiều | lazarettos |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lazaretto
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
lazaretto nghĩa là gì?
lazaretto (danh từ) nghĩa là trại hủi, trại phong, nhà cách ly, tàu cách ly.
lazaretto phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của lazaretto: giọng Anh (UK) /ˌlæzəˈɹɛtəʊ/, giọng Mỹ (US) /ˌlæzəˈɹɛtoʊ/.