TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

lcd

US/ˌɛɫ.ˌsi.ˈdi/ giọng máy của trình duyệt

lcd nghĩa là màn tinh thể lỏng, màn hình tinh thể lỏng.

Nghĩa của lcd

Viết tắt

  1. Màn tinh thể lỏng (Liquid Crystal Display).

Danh từ

  1. Màn hình tinh thể lỏng.

Dạng từ của lcd

Số nhiềuLCDs

Câu hỏi thường gặp

lcd nghĩa là gì?

lcd (viết tắt, danh từ) nghĩa là màn tinh thể lỏng, màn hình tinh thể lỏng.

lcd phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của lcd: giọng Mỹ (US) /ˌɛɫ.ˌsi.ˈdi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.