lead away
giọng máy của trình duyệt
lead away nghĩa là dẫn đi.
Nghĩa của lead away
Cụm từ
- Khiến cho đi theo một cách không suy nghĩ; dẫn đi.
Câu hỏi thường gặp
lead away nghĩa là gì?
lead away (cụm từ) nghĩa là dẫn đi.
lead away nghĩa là dẫn đi.
lead away (cụm từ) nghĩa là dẫn đi.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.