TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

lead-in

UK/ˈliːdɪn/ US/ˈliːdɪn/ giọng máy của trình duyệt

lead-in nghĩa là đầu vào.

Nghĩa của lead-in

Danh từ

  1. Điện học Đầu vào.

Dạng từ của lead-in

Số nhiềulead-ins
Ngôi thứ ba số ítleads in
Hiện tại phân từ (-ing)leading in
Quá khứ phân từled in
Quá khứled in

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lead-in

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

lead-in nghĩa là gì?

lead-in (danh từ) nghĩa là đầu vào.

lead-in phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của lead-in: giọng Anh (UK) /ˈliːdɪn/, giọng Mỹ (US) /ˈliːdɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.