lead-in
UK/ˈliːdɪn/
US/ˈliːdɪn/
giọng máy của trình duyệt
lead-in nghĩa là đầu vào.
Nghĩa của lead-in
Danh từ
- Điện học Đầu vào.
Dạng từ của lead-in
| Số nhiều | lead-ins |
| Ngôi thứ ba số ít | leads in |
| Hiện tại phân từ (-ing) | leading in |
| Quá khứ phân từ | led in |
| Quá khứ | led in |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lead-in
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
lead-in nghĩa là gì?
lead-in (danh từ) nghĩa là đầu vào.
lead-in phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của lead-in: giọng Anh (UK) /ˈliːdɪn/, giọng Mỹ (US) /ˈliːdɪn/.