TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

leadership

Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈliːdə(ɹ)ʃɪp/ US/ˈliːdə(ɹ)ʃɪp/ giọng máy của trình duyệt

leadership nghĩa là sự lãnh đạo, khả năng lãnh đạo.

Nghĩa của leadership

Danh từ

  1. Sự lãnh đạo.
    • under the leadership of the Communist Partydưới sự lãnh đạo của đảng Cộng sản
  2. Khả năng lãnh đạo; đức tính của người lãnh đạo.
  3. Bộ phận lãnh đạo, tập thể lãnh đạo.

Dạng từ của leadership

Số nhiềuleaderships

Câu ví dụ với leadership

  • Not only did she excel academically, but she also demonstrated exceptional leadership skills throughout her school years. Không chỉ xuất sắc trong học tập, cô ấy còn cho thấy kĩ năng lãnh đạo hiếm thấy trong suốt năm học.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

leadership nghĩa là gì?

leadership (danh từ) nghĩa là sự lãnh đạo, khả năng lãnh đạo.

leadership phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của leadership: giọng Anh (UK) /ˈliːdə(ɹ)ʃɪp/, giọng Mỹ (US) /ˈliːdə(ɹ)ʃɪp/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.