leaning
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈliːnɪŋ/
US/ˈliːnɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
leaning nghĩa là khuynh hướng, thiên hướng.
Nghĩa của leaning
Danh từ
- Khuynh hướng, thiên hướng.
Dạng từ của leaning
| Số nhiều | leanings |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với leaning
Đồng nghĩa
Cụm từ, thành ngữ với leaning
- Leaning Tower of Pisa — Tháp nghiêng Pisa.
Câu ví dụ với leaning
- I sat down, leaning my back against the tree. Tôi ngồi xuống, dựa lưng vào gốc cây.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
leaning nghĩa là gì?
leaning (danh từ) nghĩa là khuynh hướng, thiên hướng.
leaning phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của leaning: giọng Anh (UK) /ˈliːnɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈliːnɪŋ/.