orientation
US/ˌɔː.ɹi.ənˈteɪ.ʃən/
giọng máy của trình duyệt
orientation nghĩa là sự định hướng.
Nghĩa của orientation
Danh từ
- Sự định hướng.
Dạng từ của orientation
| Số nhiều | orientations |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với orientation
Trái nghĩa
Họ từ của orientation
Câu hỏi thường gặp
orientation nghĩa là gì?
orientation (danh từ) nghĩa là sự định hướng.
orientation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của orientation: giọng Mỹ (US) /ˌɔː.ɹi.ənˈteɪ.ʃən/.