TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

orientation

US/ˌɔː.ɹi.ənˈteɪ.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

orientation nghĩa là sự định hướng.

Nghĩa của orientation

Danh từ

  1. Sự định hướng.

Dạng từ của orientation

Số nhiềuorientations

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với orientation

Trái nghĩa

Họ từ của orientation

Câu hỏi thường gặp

orientation nghĩa là gì?

orientation (danh từ) nghĩa là sự định hướng.

orientation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của orientation: giọng Mỹ (US) /ˌɔː.ɹi.ənˈteɪ.ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.