TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

leapfrog

UK/ˈliːpfɹɒɡ/ US/ˈliːpfɹɑɡ/ giọng máy của trình duyệt

leapfrog nghĩa là nhảy cừu.

Nghĩa của leapfrog

Động từ

  1. Nhảy cừu.
  2. Nhảy cừu.
  3. Nhảy cóc.

Dạng từ của leapfrog

Ngôi thứ ba số ítleapfrogs
Hiện tại phân từ (-ing)leapfrogging
Quá khứ phân từleapfrogged
Quá khứleapfrogged

Câu hỏi thường gặp

leapfrog nghĩa là gì?

leapfrog (động từ) nghĩa là nhảy cừu.

leapfrog phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của leapfrog: giọng Anh (UK) /ˈliːpfɹɒɡ/, giọng Mỹ (US) /ˈliːpfɹɑɡ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.