leapfrog
UK/ˈliːpfɹɒɡ/
US/ˈliːpfɹɑɡ/
giọng máy của trình duyệt
leapfrog nghĩa là nhảy cừu.
Nghĩa của leapfrog
Động từ
- Nhảy cừu.
- Nhảy cừu.
- Nhảy cóc.
Dạng từ của leapfrog
| Ngôi thứ ba số ít | leapfrogs |
| Hiện tại phân từ (-ing) | leapfrogging |
| Quá khứ phân từ | leapfrogged |
| Quá khứ | leapfrogged |
Câu hỏi thường gặp
leapfrog nghĩa là gì?
leapfrog (động từ) nghĩa là nhảy cừu.
leapfrog phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của leapfrog: giọng Anh (UK) /ˈliːpfɹɒɡ/, giọng Mỹ (US) /ˈliːpfɹɑɡ/.