TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

least common multiple

giọng máy của trình duyệt

least common multiple nghĩa là bội chung nhỏ nhất, bội số chung nhỏ nhất.

Nghĩa của least common multiple

Danh từ

  1. Bội chung nhỏ nhất, bội số chung nhỏ nhất.

Dạng từ của least common multiple

Số nhiềuleast common multiples

Câu hỏi thường gặp

least common multiple nghĩa là gì?

least common multiple (danh từ) nghĩa là bội chung nhỏ nhất, bội số chung nhỏ nhất.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.