least common multiple
giọng máy của trình duyệt
least common multiple nghĩa là bội chung nhỏ nhất, bội số chung nhỏ nhất.
Nghĩa của least common multiple
Danh từ
- Bội chung nhỏ nhất, bội số chung nhỏ nhất.
Dạng từ của least common multiple
| Số nhiều | least common multiples |
Câu hỏi thường gặp
least common multiple nghĩa là gì?
least common multiple (danh từ) nghĩa là bội chung nhỏ nhất, bội số chung nhỏ nhất.