least
Cấp độ A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/liːst/
US/list/
giọng máy của trình duyệt
least nghĩa là tối thiểu, nhỏ nhất, ít nhất, cái nhỏ nhất.
Nghĩa của least
Tính từ
- Tối thiểu, nhỏ nhất, ít nhất, kém nhất.
- there is not the least wind todayhôm nay không có một tí gió nào
- least common multiple(toán học) bội số chung bé nhất
Phó từ
- Tối thiểu, ít nhất.
Danh từ
- Tối thiểu, cái nhỏ nhất, cái kém nhất.
Dạng từ của least
| Số nhiều | leasts |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với least
Trái nghĩa
Họ từ của least
Cụm từ, thành ngữ với least
- least of all — Ít hơn cả, kém hơn cả.
- at [the] least — Tối thiểu, ít nhất.
- in the least — Tối thiểu, chút nào.
- not in the least — Không một chút nào, không một tí nào.
- the least said the better — (Tục ngữ) Nói ít đỡ hớ, nói nhiều thì hơn.
- to say the least of it — Nói giảm nhẹ, nói giảm đến mức tối thiểu đi.
- least auklet — Một loài chim anca nhỏ.
- least common multiple — Bội chung nhỏ nhất, bội số chung nhỏ nhất.
- least cost method of production — Phương sản xuất dựa trên giá thành thấp nhất.
- least squares — Phương pháp bình phương nhỏ nhất.
Câu ví dụ với least
- At least tell me where you're going. Ít nhất bạn cũng phải cho tôi biết bạn định đi đâu.
- Last year, I saw at least fifty films. Năm ngoái, mình xem ít nhất 50 phim.
- He has the least money of us all. Anh ấy là người có ít tiền nhất trong số chúng ta.
- Can I at least hug you? Ít nhất tôi có thể ôm bạn được không?
- At least cereal has a long shelf life. Ít ra thì ngũ cốc có thời hạn sử dụng lâu.
- At least one of us has to attend. Ít nhất một trong số chúng ta phải tham dự.
- The least you could do is to answer me. Điều tối thiểu bạn nên làm là hãy trả lời tôi.
- I think Tom has done that at least once. Tôi nghĩ Tom đã từng làm điều đó ít nhất một lần.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
least nghĩa là gì?
least (tính từ, phó từ, danh từ) nghĩa là tối thiểu, nhỏ nhất, ít nhất, cái nhỏ nhất.
least phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của least: giọng Anh (UK) /liːst/, giọng Mỹ (US) /list/.