leat
UK/liːt/
US/liːt/
giọng máy của trình duyệt
leat nghĩa là Máng dẫn nước ra cối xay.
Nghĩa của leat
Danh từ
- Máng dẫn nước ra cối xay.
Dạng từ của leat
| Số nhiều | leats |
Nguồn gốc từ leat
Có thể là từ <, như trong <,. Cùng gốc với,. Liên quan đến.
Câu hỏi thường gặp
leat nghĩa là gì?
leat (danh từ) nghĩa là Máng dẫn nước ra cối xay.
leat phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của leat: giọng Anh (UK) /liːt/, giọng Mỹ (US) /liːt/.