TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

leatherwood

US/ˈlɛ.ðɜː.ˌwʊd/ giọng máy của trình duyệt

leatherwood nghĩa là Loại cây nhỏ hoa vàng (vỏ dùng làm dây thừng, đan rỗ rá).

Nghĩa của leatherwood

Danh từ

  1. Loại cây nhỏ hoa vàng (vỏ dùng làm dây thừng, đan rỗ rá).
  2. Loại cây ở Nam Mỹ (Cyrilla racerniflora) có hoa trắng rất đẹp và lá xanh óng ánh.

Dạng từ của leatherwood

Số nhiềuleatherwoods

Câu hỏi thường gặp

leatherwood nghĩa là gì?

leatherwood (danh từ) nghĩa là Loại cây nhỏ hoa vàng (vỏ dùng làm dây thừng, đan rỗ rá).

leatherwood phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của leatherwood: giọng Mỹ (US) /ˈlɛ.ðɜː.ˌwʊd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.