leatherwood
US/ˈlɛ.ðɜː.ˌwʊd/
giọng máy của trình duyệt
leatherwood nghĩa là Loại cây nhỏ hoa vàng (vỏ dùng làm dây thừng, đan rỗ rá).
Nghĩa của leatherwood
Danh từ
- Loại cây nhỏ hoa vàng (vỏ dùng làm dây thừng, đan rỗ rá).
- Loại cây ở Nam Mỹ (Cyrilla racerniflora) có hoa trắng rất đẹp và lá xanh óng ánh.
Dạng từ của leatherwood
| Số nhiều | leatherwoods |
Câu hỏi thường gặp
leatherwood nghĩa là gì?
leatherwood (danh từ) nghĩa là Loại cây nhỏ hoa vàng (vỏ dùng làm dây thừng, đan rỗ rá).
leatherwood phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của leatherwood: giọng Mỹ (US) /ˈlɛ.ðɜː.ˌwʊd/.