leave over
giọng máy của trình duyệt
leave over nghĩa là để lại về sau.
Nghĩa của leave over
Cụm động từ
- Để lại về sau (chưa giải quyết ngay).
Dạng từ của leave over
| Ngôi thứ ba số ít | leaves over |
| Hiện tại phân từ (-ing) | leaving over |
| Quá khứ phân từ | left over |
| Quá khứ | left over |
Câu hỏi thường gặp
leave over nghĩa là gì?
leave over (cụm động từ) nghĩa là để lại về sau.