TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

leave out

giọng máy của trình duyệt

leave out nghĩa là bỏ quên, bỏ sót, xoá đi.

Nghĩa của leave out

Cụm động từ

  1. Bỏ quên, bỏ sót, để sót.
  2. Xoá đi.
    • leave that word outxoá từ ấy đi

Dạng từ của leave out

Ngôi thứ ba số ítleaves out
Hiện tại phân từ (-ing)leaving out
Quá khứ phân từleft out
Quá khứleft out

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với leave out

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với leave out

  • Tom felt left out. Tom cảm thấy bị cho ra rìa

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

leave out nghĩa là gì?

leave out (cụm động từ) nghĩa là bỏ quên, bỏ sót, xoá đi.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.