leave out
giọng máy của trình duyệt
leave out nghĩa là bỏ quên, bỏ sót, xoá đi.
Nghĩa của leave out
Cụm động từ
- Bỏ quên, bỏ sót, để sót.
- Xoá đi.
- leave that word outxoá từ ấy đi
Dạng từ của leave out
| Ngôi thứ ba số ít | leaves out |
| Hiện tại phân từ (-ing) | leaving out |
| Quá khứ phân từ | left out |
| Quá khứ | left out |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với leave out
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với leave out
- Tom felt left out. Tom cảm thấy bị cho ra rìa
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
leave out nghĩa là gì?
leave out (cụm động từ) nghĩa là bỏ quên, bỏ sót, xoá đi.