TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

leave servely olone

giọng máy của trình duyệt

leave servely olone nghĩa là tránh không dính vào.

Nghĩa của leave servely olone

Cụm từ

  1. Bỏ mặc đấy ra ý không tán thành.
  2. (Đùa cợt) Tránh không dính vào (một chuyện gì khó khăn...).

Câu hỏi thường gặp

leave servely olone nghĩa là gì?

leave servely olone (cụm từ) nghĩa là tránh không dính vào.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.