TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

leavings

US/ˈli.vɪŋz/ giọng máy của trình duyệt

leavings nghĩa là những cái còn lại, những cái còn thừa.

Nghĩa của leavings

Danh từ

  1. Những cái còn lại, những cái còn thừa.

Câu hỏi thường gặp

leavings nghĩa là gì?

leavings (danh từ) nghĩa là những cái còn lại, những cái còn thừa.

leavings phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của leavings: giọng Mỹ (US) /ˈli.vɪŋz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.