leaves
Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/liːvz/
US/liːvz/
giọng máy của trình duyệt
leaves nghĩa là lá cây, lá, tờ, trổ lá.
Nghĩa của leaves
Danh từ
- Lá cây; lá (vàng, bạc...).
- to be in leaf; to come into leafra lá, mọc lá
- Tờ (giấy).
- Tấm đôi (tấm ván ở mặt bàn có thể bỏ đi hoặc lắp vào chỗ cho bàn to thêm).
Nội động từ
- Trổ lá, ra lá.
Ngoại động từ
- Dở (sách).
Cụm từ, thành ngữ với leaves
- to take a leaf out of someone's book — Noi gương ai, bắt chước ai.
- to turn over a new leaf — Cải tà quy chính; đổi tính, đổi nết; Bắt đầu lại tất cả.
Câu ví dụ với leaves
- The leaves turn red in the fall. Lá chuyển sang màu đỏ vào mùa thu.
- He leaves his wife and two children. Anh ấy bỏ lại vợ và hai con.
- He often leaves his umbrella on the train. Anh ấy thường để quên ô ở trên tàu.
- The train leaves in ten minutes. Tàu sẽ rời đi trong 10 phút nữa.
- The ship leaves for Honolulu tomorrow. Con Tàu sẽ rời khỏi Honolulu vào ngày mai
- We saw a beautiful orchid with deciduous leaves. Chúng tôi nhìn thấy một cây phong lan tuyệt đẹp với những chiếc lá rụng hàng năm.
- My plane leaves at 2 p.m. Máy bay của tôi rời đi lúc 2 giờ chiều.
- Why are leaves green? Tại sao lá màu xanh?
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
leaves nghĩa là gì?
leaves (danh từ, nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là lá cây, lá, tờ, trổ lá.
leaves phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của leaves: giọng Anh (UK) /liːvz/, giọng Mỹ (US) /liːvz/.