TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ledge

UK/lɛd͡ʒ/ US/lɛd͡ʒ/ giọng máy của trình duyệt

ledge nghĩa là gờ, rìa, đá ngầm.

Nghĩa của ledge

Danh từ

  1. Gờ, rìa (tường, cửa...).
  2. Đá ngầm.
  3. Ngành mỏ Mạch quặng.

Dạng từ của ledge

Số nhiềuledges
Ngôi thứ ba số ítledges
Hiện tại phân từ (-ing)ledging
Quá khứ phân từledged
Quá khứledged

Câu hỏi thường gặp

ledge nghĩa là gì?

ledge (danh từ) nghĩa là gờ, rìa, đá ngầm.

ledge phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ledge: giọng Anh (UK) /lɛd͡ʒ/, giọng Mỹ (US) /lɛd͡ʒ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.