ledge
UK/lɛd͡ʒ/
US/lɛd͡ʒ/
giọng máy của trình duyệt
ledge nghĩa là gờ, rìa, đá ngầm.
Nghĩa của ledge
Danh từ
- Gờ, rìa (tường, cửa...).
- Đá ngầm.
- Ngành mỏ Mạch quặng.
Dạng từ của ledge
| Số nhiều | ledges |
| Ngôi thứ ba số ít | ledges |
| Hiện tại phân từ (-ing) | ledging |
| Quá khứ phân từ | ledged |
| Quá khứ | ledged |
Câu hỏi thường gặp
ledge nghĩa là gì?
ledge (danh từ) nghĩa là gờ, rìa, đá ngầm.
ledge phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ledge: giọng Anh (UK) /lɛd͡ʒ/, giọng Mỹ (US) /lɛd͡ʒ/.