leftist
UK/ˈlɛf.tɪst/
US/ˈlɛf.tɪst/
giọng máy của trình duyệt
leftist nghĩa là người phái tả, phái tả.
Nghĩa của leftist
Danh từ
- Chính trị Người phái tả.
Tính từ
- Chính trị (thuộc) phái tả.
Dạng từ của leftist
| Số nhiều | leftists |
| So sánh hơn | more leftist |
| So sánh nhất | most leftist |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với leftist
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
leftist nghĩa là gì?
leftist (danh từ, tính từ) nghĩa là người phái tả, phái tả.
leftist phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của leftist: giọng Anh (UK) /ˈlɛf.tɪst/, giọng Mỹ (US) /ˈlɛf.tɪst/.