TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

leftist

UK/ˈlɛf.tɪst/ US/ˈlɛf.tɪst/ giọng máy của trình duyệt

leftist nghĩa là người phái tả, phái tả.

Nghĩa của leftist

Danh từ

  1. Chính trị Người phái tả.

Tính từ

  1. Chính trị (thuộc) phái tả.

Dạng từ của leftist

Số nhiềuleftists
So sánh hơnmore leftist
So sánh nhấtmost leftist

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với leftist

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

leftist nghĩa là gì?

leftist (danh từ, tính từ) nghĩa là người phái tả, phái tả.

leftist phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của leftist: giọng Anh (UK) /ˈlɛf.tɪst/, giọng Mỹ (US) /ˈlɛf.tɪst/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.