TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

leftover

US/ˈlɛft.ˌoʊ.vɜː/ giọng máy của trình duyệt

leftover nghĩa là phần thừa lại, phần còn lại, thức ăn thừa, thừa lại.

Nghĩa của leftover

Danh từ

  1. Phần thừa lại; phần còn lại; phần chưa dùng đến.
  2. Số nhiều Thức ăn thừa.

Tính từ

  1. Thừa lại; còn thừa; còn lại; chưa dùng đến.
    • You could use the leftover paint/wallpaperNước sơn/giấy dán tường còn thừa anh cứ lấy mà dùng
    • I made a curry with the leftover chickenChỗ gà còn lại tôi nấu ca ri

Dạng từ của leftover

Số nhiềuleftovers

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với leftover

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với leftover

  • Tom ate the leftover pizza for breakfast. Tom ăn phần pizza thừa cho bữa sáng.
  • Take the leftover food home with you. Bạn hãy mang đồ ăn dư về nhà
  • What can I do with the leftover vegetables? Tôi có thể làm gì với phần rau thừa?
  • What will we do with the leftover bread? Chúng ta sẽ làm gì với phần bánh mì thừa?
  • Tom didn't know what to do with the leftover food. Tom đã không biết làm gì với đống thức ăn thừa.
  • I think I have some leftover pizza in the fridge. Tôi nghĩ là tôi còn một chút pizza thừa trong tủ lạnh
  • Tom fed his leftovers to his dog. Tom đã cho chó ăn đồ thừa của mình
  • I fed the leftovers to my dog. Tôi cho chó ăn chỗ thức ăn thừa.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

leftover nghĩa là gì?

leftover (danh từ, tính từ) nghĩa là phần thừa lại, phần còn lại, thức ăn thừa, thừa lại.

leftover phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của leftover: giọng Mỹ (US) /ˈlɛft.ˌoʊ.vɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.