legal positivism nghĩa là thuyết pháp luật thực chứng.
Nghĩa của legal positivism
Danh từ
Thuyết pháp luật thực chứng.
Dạng từ của legal positivism
Số nhiều
legal positivisms
Câu hỏi thường gặp
legal positivism nghĩa là gì?
legal positivism (danh từ) nghĩa là thuyết pháp luật thực chứng.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.