TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

legator

US/ˈlɛ.ɡtɜː/ giọng máy của trình duyệt

legator nghĩa là Người để lại di sản.

Nghĩa của legator

Danh từ

  1. Người để lại di sản.

Dạng từ của legator

Số nhiềulegators

Câu hỏi thường gặp

legator nghĩa là gì?

legator (danh từ) nghĩa là Người để lại di sản.

legator phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của legator: giọng Mỹ (US) /ˈlɛ.ɡtɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.