legendize
giọng máy của trình duyệt
legendize nghĩa là biến thành truyền thuyết.
Nghĩa của legendize
Ngoại động từ
- Biến thành truyện cổ tích, biến thành truyền thuyết.
Dạng từ của legendize
| Ngôi thứ ba số ít | legendizes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | legendizing |
| Quá khứ phân từ | legendized |
| Quá khứ | legendized |
Câu hỏi thường gặp
legendize nghĩa là gì?
legendize (ngoại động từ) nghĩa là biến thành truyền thuyết.