legibility
UK/lɛd͡ʒ.ɪˈbɪl.ɪ.ti/
US/ˌlɛd͡ʒ.əˈbɪl.ə.ti/
giọng máy của trình duyệt
legibility nghĩa là tính rõ ràng.
Nghĩa của legibility
Danh từ
- Tính dễ đọc dễ xem, tính rõ ràng.
Dạng từ của legibility
| Số nhiều | legibilities |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với legibility
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
legibility nghĩa là gì?
legibility (danh từ) nghĩa là tính rõ ràng.
legibility phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của legibility: giọng Anh (UK) /lɛd͡ʒ.ɪˈbɪl.ɪ.ti/, giọng Mỹ (US) /ˌlɛd͡ʒ.əˈbɪl.ə.ti/.