TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

legible

UK/ˈlɛd͡ʒəbl/ US/ˈlɛd͡ʒəbl/ giọng máy của trình duyệt

legible nghĩa là rõ ràng, dễ đọc.

Nghĩa của legible

Tính từ

  1. Rõ ràng, dễ đọc.

Dạng từ của legible

So sánh hơnmore legible
So sánh nhấtmost legible

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với legible

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của legible

Câu hỏi thường gặp

legible nghĩa là gì?

legible (tính từ) nghĩa là rõ ràng, dễ đọc.

legible phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của legible: giọng Anh (UK) /ˈlɛd͡ʒəbl/, giọng Mỹ (US) /ˈlɛd͡ʒəbl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.