legitimatize
US/lɪ.ˈdʒɪ.tə.mə.ˌtɑɪz/
giọng máy của trình duyệt
legitimatize nghĩa là hợp pháp hoá, chính thống hoá.
Nghĩa của legitimatize
Ngoại động từ
- Hợp pháp hoá.
- Chính thống hoá.
Dạng từ của legitimatize
| Ngôi thứ ba số ít | legitimatizes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | legitimatizing |
| Quá khứ phân từ | legitimatized |
| Quá khứ | legitimatized |
Câu hỏi thường gặp
legitimatize nghĩa là gì?
legitimatize (ngoại động từ) nghĩa là hợp pháp hoá, chính thống hoá.
legitimatize phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của legitimatize: giọng Mỹ (US) /lɪ.ˈdʒɪ.tə.mə.ˌtɑɪz/.