TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

legroom

UK/ˈlɛɡɹuːm/ US/ˈlɛɡɹuːm/ giọng máy của trình duyệt

legroom nghĩa là chỗ duỗi chân, chỗ để chân.

Nghĩa của legroom

Danh từ

  1. Chỗ duỗi chân, chỗ để chân (cho thoải mái).

Câu hỏi thường gặp

legroom nghĩa là gì?

legroom (danh từ) nghĩa là chỗ duỗi chân, chỗ để chân.

legroom phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của legroom: giọng Anh (UK) /ˈlɛɡɹuːm/, giọng Mỹ (US) /ˈlɛɡɹuːm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.