legume
UK/ˈlɛɡ.juːm/
US/ˈlɛɡ.juːm/
giọng máy của trình duyệt
legume nghĩa là quả đậu, cây họ đậu.
Nghĩa của legume
Danh từ
- Thực vật học Quả đậu.
- Thực vật học Cây họ đậu.
- Rau đậu, rau ăn.
Dạng từ của legume
| Số nhiều | legumes |
Họ từ của legume
Câu ví dụ với legume
- Peanuts are not nuts but legumes. Lạc không phải hạt mà thuộc họ đậu.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
legume nghĩa là gì?
legume (danh từ) nghĩa là quả đậu, cây họ đậu.
legume phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của legume: giọng Anh (UK) /ˈlɛɡ.juːm/, giọng Mỹ (US) /ˈlɛɡ.juːm/.