TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

legume

UK/ˈlɛɡ.juːm/ US/ˈlɛɡ.juːm/ giọng máy của trình duyệt

legume nghĩa là quả đậu, cây họ đậu.

Nghĩa của legume

Danh từ

  1. Thực vật học Quả đậu.
  2. Thực vật học Cây họ đậu.
  3. Rau đậu, rau ăn.

Dạng từ của legume

Số nhiềulegumes

Họ từ của legume

Câu ví dụ với legume

  • Peanuts are not nuts but legumes. Lạc không phải hạt mà thuộc họ đậu.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

legume nghĩa là gì?

legume (danh từ) nghĩa là quả đậu, cây họ đậu.

legume phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của legume: giọng Anh (UK) /ˈlɛɡ.juːm/, giọng Mỹ (US) /ˈlɛɡ.juːm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.