TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

leman

UK/ˈlɛmən/ US/ˈlɛmən/ giọng máy của trình duyệt

leman nghĩa là tình nhân, nhân ngãi.

Nghĩa của leman

Danh từ

  1. Từ cổ,nghĩa cổ Tình nhân, nhân ngãi.

Dạng từ của leman

Số nhiềulemans

Câu hỏi thường gặp

leman nghĩa là gì?

leman (danh từ) nghĩa là tình nhân, nhân ngãi.

leman phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của leman: giọng Anh (UK) /ˈlɛmən/, giọng Mỹ (US) /ˈlɛmən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.