lemmata
UK/ˈlɛ.mə.tə/
US/ˈlɛ.mə.tə/
giọng máy của trình duyệt
lemmata nghĩa là bổ đề, cước chú.
Nghĩa của lemmata
Danh từ
- Toán học Bổ đề.
- Cước chú (cho tranh ảnh).
Câu hỏi thường gặp
lemmata nghĩa là gì?
lemmata (danh từ) nghĩa là bổ đề, cước chú.
lemmata phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của lemmata: giọng Anh (UK) /ˈlɛ.mə.tə/, giọng Mỹ (US) /ˈlɛ.mə.tə/.