TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

lemmata

UK/ˈlɛ.mə.tə/ US/ˈlɛ.mə.tə/ giọng máy của trình duyệt

lemmata nghĩa là bổ đề, cước chú.

Nghĩa của lemmata

Danh từ

  1. Toán học Bổ đề.
  2. Cước chú (cho tranh ảnh).

Câu hỏi thường gặp

lemmata nghĩa là gì?

lemmata (danh từ) nghĩa là bổ đề, cước chú.

lemmata phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của lemmata: giọng Anh (UK) /ˈlɛ.mə.tə/, giọng Mỹ (US) /ˈlɛ.mə.tə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.