lemonade
Cấp độ A2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˌlɛmənˈeɪd/
US/ˈlɛmənˌeɪd/
giọng máy của trình duyệt
lemonade nghĩa là nước chanh, đá chanh.
Nghĩa của lemonade
Danh từ
- Nước chanh.
Dạng từ của lemonade
| Số nhiều | lemonades |
Câu ví dụ với lemonade
- He drank orange juice instead of lemonade. Anh ấy uống nước cam ép thay vì nước chanh đường.
- This lemonade tastes too sweet. Nước chanh này quá ngọt.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
lemonade nghĩa là gì?
lemonade (danh từ) nghĩa là nước chanh, đá chanh.
lemonade phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của lemonade: giọng Anh (UK) /ˌlɛmənˈeɪd/, giọng Mỹ (US) /ˈlɛmənˌeɪd/.