TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

lemongrass

US/ˈlɛ.mən.ˌɡræs/ giọng người thật

lemongrass nghĩa là cỏ chanh, cây sả, sả.

Nghĩa của lemongrass

Danh từ

  1. Cỏ chanh (cỏ cứng ở vùng nhiệt đới, ngửi như mùi chanh dùng làm hương liệu cho xà phòng).
  2. Cây sả.

Dạng từ của lemongrass

Số nhiềulemongrasses

Họ từ của lemongrass

Câu hỏi thường gặp

lemongrass nghĩa là gì?

lemongrass (danh từ) nghĩa là cỏ chanh, cây sả, sả.

lemongrass phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của lemongrass: giọng Mỹ (US) /ˈlɛ.mən.ˌɡræs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Bản thu US: Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.