TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

lemur

UK/ˈliːmə(ɹ)/ US/ˈliːmə(ɹ)/ giọng máy của trình duyệt

lemur nghĩa là loài vượn cáo, vượn cáo.

Nghĩa của lemur

Danh từ

  1. Động vật học Loài vượn cáo.

Dạng từ của lemur

Số nhiềulemurs

Họ từ của lemur

Câu hỏi thường gặp

lemur nghĩa là gì?

lemur (danh từ) nghĩa là loài vượn cáo, vượn cáo.

lemur phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của lemur: giọng Anh (UK) /ˈliːmə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈliːmə(ɹ)/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.