TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

lemony

US/ˈlɛ.mə.ni/ giọng máy của trình duyệt

lemony nghĩa là có vị chanh, có chất chanh.

Nghĩa của lemony

Tính từ

  1. Có vị chanh, có chất chanh.

Dạng từ của lemony

So sánh hơnlemonier
So sánh nhấtlemoniest

Câu hỏi thường gặp

lemony nghĩa là gì?

lemony (tính từ) nghĩa là có vị chanh, có chất chanh.

lemony phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của lemony: giọng Mỹ (US) /ˈlɛ.mə.ni/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.