TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

leniently

US/ˈli.ni.ənt.li/ giọng máy của trình duyệt

leniently nghĩa là nhân hậu, khoan dung.

Nghĩa của leniently

Phó từ

  1. Nhân hậu, khoan dung.

Dạng từ của leniently

So sánh hơnmore leniently
So sánh nhấtmost leniently

Câu hỏi thường gặp

leniently nghĩa là gì?

leniently (phó từ) nghĩa là nhân hậu, khoan dung.

leniently phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của leniently: giọng Mỹ (US) /ˈli.ni.ənt.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.