TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Lenin

UK/ˈlɛn.ɪn/ US/ˈlɛn.ɪn/ giọng máy của trình duyệt

Lenin nghĩa là lê nin, lênin, lenin.

Nghĩa của Lenin

Danh từ riêng

  1. Lê nin, Lenin, Lênin, Lê-nin, Lý Ninh, Lí Ninh.

Câu hỏi thường gặp

Lenin nghĩa là gì?

Lenin (danh từ riêng) nghĩa là lê nin, lênin, lenin.

Lenin phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của Lenin: giọng Anh (UK) /ˈlɛn.ɪn/, giọng Mỹ (US) /ˈlɛn.ɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.