leo
Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈliːəʊ/
US/ˈliːəʊ/
giọng máy của trình duyệt
leo nghĩa là cung sư t, lêô, sư tử.
Nghĩa của leo
Danh từ
- Thiên văn học Cung Sư t.
Dạng từ của leo
| Số nhiều | leos |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với leo
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
leo nghĩa là gì?
leo (danh từ) nghĩa là cung sư t, lêô, sư tử.
leo phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của leo: giọng Anh (UK) /ˈliːəʊ/, giọng Mỹ (US) /ˈliːəʊ/.