TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

leo

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈliːəʊ/ US/ˈliːəʊ/ giọng máy của trình duyệt

leo nghĩa là cung sư t, lêô, sư tử.

Nghĩa của leo

Danh từ

  1. Thiên văn học Cung Sư t.

Dạng từ của leo

Số nhiềuleos

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với leo

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

leo nghĩa là gì?

leo (danh từ) nghĩa là cung sư t, lêô, sư tử.

leo phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của leo: giọng Anh (UK) /ˈliːəʊ/, giọng Mỹ (US) /ˈliːəʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.