aquarius
UK/əˈkwɛəɹi.əs/
US/əˈkwɛəɹi.əs/
giọng máy của trình duyệt
aquarius nghĩa là cung bảo bình, chòm sao bảo bình, bảo bình, thủy bình.
Nghĩa của aquarius
Danh từ
- Thiên văn học Cung Bảo bình (ở hoàng đạo).
- Chòm sao Bảo bình.
Dạng từ của aquarius
| Số nhiều | Aquariuses |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với aquarius
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của aquarius
Câu hỏi thường gặp
aquarius nghĩa là gì?
aquarius (danh từ) nghĩa là cung bảo bình, chòm sao bảo bình, bảo bình, thủy bình.
aquarius phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của aquarius: giọng Anh (UK) /əˈkwɛəɹi.əs/, giọng Mỹ (US) /əˈkwɛəɹi.əs/.