TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

aquarius

UK/əˈkwɛəɹi.əs/ US/əˈkwɛəɹi.əs/ giọng máy của trình duyệt

aquarius nghĩa là cung bảo bình, chòm sao bảo bình, bảo bình, thủy bình.

Nghĩa của aquarius

Danh từ

  1. Thiên văn học Cung Bảo bình (ở hoàng đạo).
  2. Chòm sao Bảo bình.

Dạng từ của aquarius

Số nhiềuAquariuses

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với aquarius

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của aquarius

Câu hỏi thường gặp

aquarius nghĩa là gì?

aquarius (danh từ) nghĩa là cung bảo bình, chòm sao bảo bình, bảo bình, thủy bình.

aquarius phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của aquarius: giọng Anh (UK) /əˈkwɛəɹi.əs/, giọng Mỹ (US) /əˈkwɛəɹi.əs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.