TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

lepcha

US/ˈlɛp.tʃə/ giọng máy của trình duyệt

lepcha nghĩa là người lepcha ở sikkim.

Nghĩa của lepcha

Danh từ

  1. Người Lepcha ở Sikkim (ấn-độ).
  2. Ngôn ngữ miền Tây Tạng của người Lepcha.

Câu hỏi thường gặp

lepcha nghĩa là gì?

lepcha (danh từ) nghĩa là người lepcha ở sikkim.

lepcha phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của lepcha: giọng Mỹ (US) /ˈlɛp.tʃə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.