leper
US/ˈlɛpɚ/
giọng máy của trình duyệt
leper nghĩa là người hủi, người bị bệnh phong.
Nghĩa của leper
Danh từ
- Người hủi, người bị bệnh phong.
Dạng từ của leper
| Số nhiều | lepers |
| Ngôi thứ ba số ít | lepers |
| Hiện tại phân từ (-ing) | lepering |
| Quá khứ phân từ | lepered |
| Quá khứ | lepered |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với leper
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
leper nghĩa là gì?
leper (danh từ) nghĩa là người hủi, người bị bệnh phong.
leper phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của leper: giọng Mỹ (US) /ˈlɛpɚ/.